MUC RICOH SP C310S (BLACK) – Dùng cho SP C242 series (IN 2500 TRANG) (406352)
Giao hàng tận nơi
Thanh toán khi nhận hàng
24 tháng bằng hóa đơn mua hàng
Laptop Lenovo V14 G5 IRL (83HD0039VA)
Laptop mỏng nhẹ – hiệu năng mạnh – RAM 16GB DDR5 – phù hợp văn phòng & doanh nghiệp
Lenovo V14 G5 IRL (mã 83HD0039VA) là mẫu laptop văn phòng tầm trung đáng mua nhất hiện nay trong phân khúc 14 inch. Sở hữu CPU Intel Core 5 210H thế hệ mới, RAM 16GB DDR5, SSD PCIe 4.0 tốc độ cao, cùng thiết kế nhẹ chỉ 1.37kg – thiết bị mang đến hiệu suất làm việc tối ưu cho nhân viên văn phòng, sinh viên và doanh nghiệp cần sự bền bỉ – ổn định.
🔥 1. Thiết kế gọn nhẹ – sang trọng – phù hợp mọi môi trường công việc
⚡ 2. Hiệu năng mạnh mẽ với Intel® Core 5 210H + RAM 16GB DDR5
Đây là điểm nâng cấp lớn nhất của phiên bản 83HD0039VA – RAM 16GB DDR5-5200, giúp máy chạy đa nhiệm cực tốt, mở nhiều tab Chrome, Excel nặng, phần mềm văn phòng mượt mà.
Thông số nổi bật:
Hiệu năng thực tế:
✔ Xử lý tốt Word, Excel, PowerPoint, Zoom
✔ Chạy mượt phần mềm kế toán, bán hàng, CRM
✔ Đa nhiệm 10–20 tab Chrome thoải mái
✔ Code, chạy mô phỏng nhẹ, học IT cơ bản
🎨 3. Màn hình 14'' Full HD IPS – rõ nét – chống chói hiệu quả
Màn hình đáp ứng tốt nhu cầu văn phòng, học tập, giải trí nhẹ.
🔌 4. Cổng kết nối đầy đủ – tiện lợi cho doanh nghiệp
|
Cổng kết nối |
Tính năng |
|---|---|
|
2× USB-A 3.2 Gen 1 |
Kết nối chuột, bàn phím, USB |
|
1× USB-C 3.2 Gen 1 |
Power Delivery + DisplayPort 1.2 |
|
HDMI 1.4b |
Xuất màn hình ngoài |
|
RJ-45 LAN |
Kết nối mạng ổn định cho doanh nghiệp |
|
Jack 3.5mm |
Tai nghe / mic |
|
Wi-Fi 6 + Bluetooth 5.2 |
Internet nhanh, ổn định |
🔋 5. Pin 47Wh – thời lượng sử dụng 5–7 giờ
Phù hợp cho buổi làm việc / học tập kéo dài mà không cần sạc liên tục.
🛡 6. Sản phẩm chính hãng – bảo hành toàn quốc 24 tháng
⭐ ĐÁNH GIÁ TỪ KHÁCH HÀNG
1. Minh Tú – Nhân viên hành chính
⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️
“Phiên bản 16GB chạy đa nhiệm cực sướng, mở Excel, Word, Zoom cùng lúc vẫn rất mượt.”
2. Hoài An – Sinh viên năm 2
⭐️⭐️⭐️⭐️
“Máy nhẹ, bền, pin ổn. Màn hình đẹp hơn mình nghĩ. Giá quá hợp lý.”
3. Quốc Khánh – Chủ shop phụ kiện
⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️
“Có cổng LAN cực kỳ tiện cho công việc. SSD chạy nhanh, khởi động máy chỉ vài giây.”
📊 BẢNG SO SÁNH Lenovo V14 G5 IRL vs ĐỐI THỦ CÙNG TẦM GIÁ
|
Tiêu chí |
Lenovo V14 G5 IRL (83HD0039VA) |
Asus Vivobook 14 |
HP 240 G10 |
|---|---|---|---|
|
RAM |
16GB DDR5 5200 |
8GB DDR4 |
8GB DDR4 |
|
CPU |
Intel Core 5 210H |
Intel Core i3/i5 U-Series |
Intel Core i3/i5 U-Series |
|
SSD |
512GB PCIe 4.0 |
256–512GB PCIe 3.0 |
256–512GB PCIe 3.0 |
|
Màn hình |
IPS 300 nits |
IPS 250 nits |
IPS 250 nits |
|
Kết nối |
LAN + USB-C PD |
Không LAN |
Không LAN |
|
Trọng lượng |
1.37 kg |
~1.4 kg |
~1.47 kg |
|
Ưu điểm |
RAM mạnh nhất phân khúc |
Thiết kế trẻ trung |
Độ bền tốt |
|
Nhược điểm |
Màu 45% NTSC |
Cấu hình yếu hơn |
Màn hình sáng thấp |
➡ Kết luận: Bản Lenovo RAM 16GB DDR5 cho hiệu năng vượt trội rõ rệt, phù hợp làm việc chuyên nghiệp.
Câu hỏi thường gặp
1. Máy có nâng cấp RAM được không?
✔ Có. Máy có 1 khe nâng cấp, tối đa 24GB.
2. Phiên bản này có Windows bản quyền không?
❌ Không. Cần tự cài Windows hoặc Linux.
3. Máy có phù hợp cho sinh viên IT không?
✔ Phù hợp với nhu cầu cơ bản đến trung bình.
❌ Không phù hợp nếu chạy đồ họa 3D hoặc máy ảo nặng.
4. Máy chơi game được không?
✔ Game nhẹ như LOL, Valorant (Low).
❌ Game nặng thì không tối ưu vì không có card rời.
5. Máy có VAT và xuất hóa đơn công ty không?
✔ Có đầy đủ.
| CPU | Intel® Core 5 210H, 8C (4P + 4E) / 12T, P-core 2.2 / 4.8GHz, E-core 1.6 / 3.6GHz, 12MB |
| Memory | 1x 16GB SODIMM DDR5-5200 |
| Hard Disk | 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® |
| VGA | Integrated Intel® Graphics |
| Display | 14" FHD (1920x1080) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC |
| Driver | None |
| Other | 2x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1) 1x USB-C® (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1), with USB Power Delivery (20V only) and DisplayPort™ 1.2 1x HDMI® 1.4b 1x Headphone / microphone combo jack (3.5mm) 1x Ethernet (RJ-45) 1x Power connector |
| Wireless | Wi-Fi® 6, 802.11ax 2x2 + BT5.2 |
| Battery | 47Wh |
| Weight | 1.37 kg |
| SoftWare | No OS |
| Xuất xứ | Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng, Bảo Hành Toàn Quốc |
| Bảo hành | 24 tháng |
| VAT | Đã bao gồm VAT |
CPU: AMD Ryzen™ 7 6800H Mobile Processor (3.2GHz Up to 4.7GHz, 8Cores, 16Threads, 16MB Cache)
Memory: 16GB DDr5 Bus 4800Mhz (2 Slot, 8GB x 02, Max 32GB Ram)
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD (2 slots)
VGA: NVIDIA® GeForce RTX™ 3060 6GB GDDR6 With ROG Boost: 1752MHz* at 140W (1702MHz Boost Clock+50MHz OC, 115W+25W Dynamic Boost)
Display: 15.6" WQHD (2560 x 1440) 16:9, IPS Non-Glare, NanoEdge, 165Hz/3ms, Adaptive-Sync, 100% DCI-P3, 300 nits
Weight: 2,30 Kg
CPU: AMD Ryzen™ 9 6900HS (3.30 GHz Up to 4.90 GHz, 8 Cores, 16 Threads, 16MB Cache)
Memory: 32GB DDr5 Bus 4800Mhz (16GB Onboard, 1 Slot x 16GB Bus 4800Mhz)
HDD: 1TB SSD M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 Performance
VGA: NVIDIA® GeForce RTX™ 3080 8GB GDDR6 With ROG Boost: 1295MHz* at 120W (1245MHz Boost Clock+50MHz OC, 100W+20W Dynamic Boost)
Display: 15.6" WQHD (2560 x 1440) 16:9, anti-glare display, DCI-P3:100%, Pantone Validated, 240Hz, 3ms, IPS-level, Adaptive-Sync, 300 nits
Weight: 1,90 Kg
CPU: Intel® Core 5 210H, 8C (4P + 4E) / 12T, P-core 2.2 / 4.8GHz, E-core 1.6 / 3.6GHz, 12MB
Memory: 1x 16GB SODIMM DDR5-5200
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe®
VGA: Integrated Intel® Graphics
Display: 14" FHD (1920x1080) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC
Weight: 1.37 kg
CPU: Intel® Core 5 210H, 8C (4P + 4E) / 12T, P-core 2.2 / 4.8GHz, E-core 1.6 / 3.6GHz, 12MB
Memory: 1x 16GB SODIMM DDR5-5200
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe®
VGA: Integrated Intel® Graphics
Display: 14" FHD (1920x1080) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC
Weight: 1.37 kg
CPU: Intel® Core 5 210H, 8C (4P + 4E) / 12T, P-core 2.2 / 4.8GHz, E-core 1.6 / 3.6GHz, 12MB
Memory: 1x 16GB SODIMM DDR5-5200
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe®
VGA: Integrated Intel® Graphics
Display: 14" FHD (1920x1080) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC
Weight: 1.37 kg
CPU: Intel® Core 5 210H, 8C (4P + 4E) / 12T, P-core 2.2 / 4.8GHz, E-core 1.6 / 3.6GHz, 12MB
Memory: 1x 16GB SODIMM DDR5-5200
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe®
VGA: Integrated Intel® Graphics
Display: 14" FHD (1920x1080) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC
Weight: 1.37 kg
CPU: Intel® Core 5 210H, 8C (4P + 4E) / 12T, P-core 2.2 / 4.8GHz, E-core 1.6 / 3.6GHz, 12MB
Memory: 1x 16GB SODIMM DDR5-5200
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe®
VGA: Integrated Intel® Graphics
Display: 14" FHD (1920x1080) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC
Weight: 1.37 kg
CPU: Intel® Core 5 210H, 8C (4P + 4E) / 12T, P-core 2.2 / 4.8GHz, E-core 1.6 / 3.6GHz, 12MB
Memory: 1x 16GB SODIMM DDR5-5200
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe®
VGA: Integrated Intel® Graphics
Display: 14" FHD (1920x1080) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC
Weight: 1.37 kg
CPU: Intel® Core 5 210H, 8C (4P + 4E) / 12T, P-core 2.2 / 4.8GHz, E-core 1.6 / 3.6GHz, 12MB
Memory: 1x 16GB SODIMM DDR5-5200
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe®
VGA: Integrated Intel® Graphics
Display: 14" FHD (1920x1080) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC
Weight: 1.37 kg
CPU: Intel® Core 5 210H, 8C (4P + 4E) / 12T, P-core 2.2 / 4.8GHz, E-core 1.6 / 3.6GHz, 12MB
Memory: 1x 16GB SODIMM DDR5-5200
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe®
VGA: Integrated Intel® Graphics
Display: 14" FHD (1920x1080) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC
Weight: 1.37 kg
CPU: Intel® Core 5 210H, 8C (4P + 4E) / 12T, P-core 2.2 / 4.8GHz, E-core 1.6 / 3.6GHz, 12MB
Memory: 1x 16GB SODIMM DDR5-5200
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe®
VGA: Integrated Intel® Graphics
Display: 14" FHD (1920x1080) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC
Weight: 1.37 kg
CPU: Intel® Core 5 210H, 8C (4P + 4E) / 12T, P-core 2.2 / 4.8GHz, E-core 1.6 / 3.6GHz, 12MB
Memory: 1x 16GB SODIMM DDR5-5200
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe®
VGA: Integrated Intel® Graphics
Display: 14" FHD (1920x1080) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC
Weight: 1.37 kg
CPU: Intel® Core 5 210H, 8C (4P + 4E) / 12T, P-core 2.2 / 4.8GHz, E-core 1.6 / 3.6GHz, 12MB
Memory: 1x 16GB SODIMM DDR5-5200
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe®
VGA: Integrated Intel® Graphics
Display: 14" FHD (1920x1080) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC
Weight: 1.37 kg
CPU: Intel® Core 5 210H, 8C (4P + 4E) / 12T, P-core 2.2 / 4.8GHz, E-core 1.6 / 3.6GHz, 12MB
Memory: 1x 16GB SODIMM DDR5-5200
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe®
VGA: Integrated Intel® Graphics
Display: 14" FHD (1920x1080) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC
Weight: 1.37 kg
CPU: Intel® Core 5 210H, 8C (4P + 4E) / 12T, P-core 2.2 / 4.8GHz, E-core 1.6 / 3.6GHz, 12MB
Memory: 1x 16GB SODIMM DDR5-5200
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe®
VGA: Integrated Intel® Graphics
Display: 14" FHD (1920x1080) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC
Weight: 1.37 kg