LENOVO Yoga2 830LC (59429240) Z3745(4*1.33) _2GB_ 16G _8inch FHD IPS_ Call _4G _Android 4.4_6111D
Giao hàng tận nơi
Thanh toán khi nhận hàng
36 tháng bằng hóa đơn mua hàng
Laptop Lenovo ThinkPad T14s Gen 6 (21N1001TVN): Hiệu năng vượt trội từ Snapdragon X Elite – Chuẩn công việc AI thời đại mới
Lenovo ThinkPad T14s Gen 6 (21N1001TVN) là mẫu laptop doanh nhân cao cấp thế hệ mới, trang bị Snapdragon X Elite, hỗ trợ AI on-device, tối ưu năng lượng và mang lại hiệu suất vượt trội cho dân văn phòng, lập trình, doanh nhân và người làm sáng tạo nhẹ. Thiết kế siêu mỏng – siêu nhẹ, pin bền bỉ, bảo mật ThinkShield và khả năng kết nối cực mạnh giúp T14s Gen 6 trở thành lựa chọn hàng đầu trong phân khúc ultrabook cao cấp.
⭐ 1. Thông số kỹ thuật Laptop Lenovo ThinkPad T14s Gen 6 (21N1001TVN)
|
Danh mục |
Thông số |
|---|---|
|
CPU |
Snapdragon® X Elite X1E-78-100 (12 nhân), Max Turbo 3.4GHz, 42MB |
|
RAM |
32GB Soldered LPDDR5x-8448 |
|
Ổ cứng |
512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0 |
|
GPU |
Qualcomm® Adreno™ tích hợp |
|
Màn hình |
14" WUXGA (1920x1200) IPS, 400 nits, Anti-glare, 45% NTSC, 60Hz, DBEF5, cảm ứng |
|
Cổng kết nối |
2x USB-C USB4, 2x USB-A 3.2 Gen 1, HDMI 2.1, jack 3.5mm |
|
Wireless |
Wi-Fi 7 + Bluetooth 5.3 |
|
Pin & Sạc |
Sạc 65W USB-C Slim |
|
Trọng lượng |
1.24 kg |
|
Hệ điều hành |
Windows 11 Pro |
|
Bảo hành |
36 tháng chính hãng |
|
VAT |
Đã bao gồm |
⭐ 2. Đánh giá chi tiết Lenovo ThinkPad T14s Gen 6 (21N1001TVN)
✔ Hiệu năng Snapdragon X Elite – dẫn đầu phân khúc Windows AI PC
Trang bị chip Snapdragon X Elite X1E-78-100 mới nhất, hiệu năng đa nhân vượt trội so với CPU Intel Core Ultra và AMD Ryzen U-series. Máy đáp ứng tốt:
✔ Pin cực trâu – làm việc 10–15 giờ liên tục
Nhờ tối ưu từ ARM và Windows 11 AI, ThinkPad T14s Gen 6 có thời lượng pin dài vượt trội so với laptop Intel/AMD cùng phân khúc.
✔ Thiết kế ThinkPad bền chuẩn quân đội
✔ Màn hình 14” sắc nét, hỗ trợ cảm ứng
Tối ưu cho công việc, ký duyệt tài liệu, ghi chú hoặc sử dụng trong không gian họp nhanh.
✔ Kết nối mạnh – Wi-Fi 7, USB4, HDMI 2.1
Đáp ứng mọi nhu cầu: xuất màn 4K/60Hz, kết nối hub, docking station, truyền dữ liệu tốc độ cao.
⭐ 3. Đánh giá từ khách hàng (Customer Reviews)
⭐⭐⭐⭐⭐ 4.9/5 — Dựa trên 57 đánh giá
Ngọc Thịnh – Trưởng phòng Marketing
“Máy chạy mượt, pin rất trâu. Dùng để họp Zoom + chạy nhiều tab Chrome vẫn mát. Đáng tiền.”
Minh Hoàng – Lập trình viên
“Chip Snapdragon X Elite thực sự mạnh. Build ThinkPad vẫn đỉnh. Pin gần 12 tiếng làm việc.”
Thanh Huyền – Doanh nhân
“Thiết kế nhẹ, bền. Màn hình cảm ứng tiện ký tài liệu. Wi-Fi 7 nhanh bất ngờ.”
⭐ 4. Bảng so sánh Lenovo T14s Gen 6 vs đối thủ
|
Tiêu chí |
ThinkPad T14s Gen 6 |
Dell Latitude 7440 |
HP EliteBook 1040 G10 |
|---|---|---|---|
|
CPU |
Snapdragon X Elite |
Intel Core Ultra 5/7 |
Intel Core i7 Gen 13 |
|
RAM |
32GB LPDDR5x |
16–32GB |
16–32GB |
|
Pin |
10–15 giờ |
7–9 giờ |
6–8 giờ |
|
Trọng lượng |
1.24 kg |
1.32 kg |
1.39 kg |
|
Kết nối |
USB4 + Wi-Fi 7 |
Thunderbolt 4 |
Thunderbolt 4 |
|
Màn hình |
14" WUXGA cảm ứng |
14" FHD+ |
14" FHD+ |
|
Giá trị tổng thể |
Cao nhất (PIN + AI) |
Tốt |
Khá |
Kết luận:
→ ThinkPad T14s Gen 6 là laptop doanh nhân ARM mạnh nhất, pin tốt nhất và tối ưu AI tốt nhất thời điểm hiện tại.
5. Câu hỏi thường gặp
1. Lenovo T14s Gen 6 có chạy ứng dụng Windows bình thường không?
Có. Máy hỗ trợ ứng dụng ARM-native và mô phỏng x86 hiệu quả, tương thích hầu hết app văn phòng, họp online, trình duyệt, lập trình…
2. Máy có thích hợp cho dân văn phòng?
Rất phù hợp: nhẹ, bền, pin trâu, kết nối mạnh, chạy mát, hỗ trợ AI tăng hiệu suất làm việc.
3. T14s Gen 6 có nóng khi dùng lâu?
Không. Snapdragon X Elite tiết kiệm điện, sinh nhiệt thấp, duy trì hiệu suất ổn định.
4. Có thể dùng máy để lập trình?
Hoàn toàn được với VS Code, Github, web dev, app dev ARM…
Một số ứng dụng đặc thù x86 nặng có thể cần kiểm tra trước.
5. Máy có cảm ứng không?
Có. Màn hình WUXGA touch giúp thao tác nhanh và tiện ký duyệt tài liệu.
| CPU | Snapdragon® X Elite X1E-78-100, 12C, Max Turbo up to 3.4GHz (multi-core), 42MB |
| Memory | 32GB Soldered LPDDR5x-8448 |
| Hard Disk | 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0 |
| VGA | Integrated Qualcomm® Adreno™ GPU |
| Display | 14" WUXGA (1920x1200) IPS 400nits Anti-glare, 45% NTSC, 60Hz, DBEF5, Touch |
| Driver | None |
| Other | 1x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1) 1x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1), Always On 2x USB-C® (USB4® 40Gbps), with USB PD 3.0 and DisplayPort™ 1.4a 1x HDMI® 2.1, up to 4K/60Hz 1x Headphone / microphone combo jack (3.5mm) |
| Wireless | Qualcomm® Wi-Fi® 7 NCM825A, 802.11be 2x2 + BT5.3 |
| Battery | 65W USB-C® Slim (3-pin) |
| Weight | 1.24 kg |
| SoftWare | Windows 11 Pro |
| Xuất xứ | Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng, Bảo Hành Toàn Quốc |
| Bảo hành | 36 tháng |
| VAT | Đã bao gồm VAT |
CPU: 13th Gen Intel Core i5 _ 13500H Processor (2.6 GHz, 18M Cache, Up to 4.70 GHz, 12 Cores 16 Threads)
Memory: 8GB DDr5 Bus 4800Mhz (2 Slot, Max 32GB Ram)
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe®
VGA: NVidia Geforce RTX 4060 6GB GDDR6
Display: 15.6 inch Full HD (1920 x 1080) 144Hz 45% NTSC
Weight: 2.1 Kg
CPU: Snapdragon® X Elite X1E-78-100, 12C, Max Turbo up to 3.4GHz (multi-core), 42MB
Memory: 32GB Soldered LPDDR5x-8448
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 14" WUXGA (1920x1200) IPS 400nits Anti-glare, 45% NTSC, 60Hz, DBEF5, Touch
Weight: 1.24 kg
CPU: Snapdragon® X Elite X1E-78-100, 12C, Max Turbo up to 3.4GHz (multi-core), 42MB
Memory: 32GB Soldered LPDDR5x-8448
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 14" WUXGA (1920x1200) IPS 400nits Anti-glare, 45% NTSC, 60Hz, DBEF5, Touch
Weight: 1.24 kg
CPU: Snapdragon® X Elite X1E-78-100, 12C, Max Turbo up to 3.4GHz (multi-core), 42MB
Memory: 32GB Soldered LPDDR5x-8448
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 14" WUXGA (1920x1200) IPS 400nits Anti-glare, 45% NTSC, 60Hz, DBEF5, Touch
Weight: 1.24 kg
CPU: Snapdragon® X Elite X1E-78-100, 12C, Max Turbo up to 3.4GHz (multi-core), 42MB
Memory: 32GB Soldered LPDDR5x-8448
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 14" WUXGA (1920x1200) IPS 400nits Anti-glare, 45% NTSC, 60Hz, DBEF5, Touch
Weight: 1.24 kg
CPU: Snapdragon® X Elite X1E-78-100, 12C, Max Turbo up to 3.4GHz (multi-core), 42MB
Memory: 32GB Soldered LPDDR5x-8448
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 14" WUXGA (1920x1200) IPS 400nits Anti-glare, 45% NTSC, 60Hz, DBEF5, Touch
Weight: 1.24 kg
CPU: Snapdragon® X Elite X1E-78-100, 12C, Max Turbo up to 3.4GHz (multi-core), 42MB
Memory: 32GB Soldered LPDDR5x-8448
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 14" WUXGA (1920x1200) IPS 400nits Anti-glare, 45% NTSC, 60Hz, DBEF5, Touch
Weight: 1.24 kg
CPU: Snapdragon® X Elite X1E-78-100, 12C, Max Turbo up to 3.4GHz (multi-core), 42MB
Memory: 32GB Soldered LPDDR5x-8448
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 14" WUXGA (1920x1200) IPS 400nits Anti-glare, 45% NTSC, 60Hz, DBEF5, Touch
Weight: 1.24 kg
CPU: Snapdragon® X Elite X1E-78-100, 12C, Max Turbo up to 3.4GHz (multi-core), 42MB
Memory: 32GB Soldered LPDDR5x-8448
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 14" WUXGA (1920x1200) IPS 400nits Anti-glare, 45% NTSC, 60Hz, DBEF5, Touch
Weight: 1.24 kg
CPU: Snapdragon® X Elite X1E-78-100, 12C, Max Turbo up to 3.4GHz (multi-core), 42MB
Memory: 32GB Soldered LPDDR5x-8448
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 14" WUXGA (1920x1200) IPS 400nits Anti-glare, 45% NTSC, 60Hz, DBEF5, Touch
Weight: 1.24 kg
CPU: Snapdragon® X Elite X1E-78-100, 12C, Max Turbo up to 3.4GHz (multi-core), 42MB
Memory: 32GB Soldered LPDDR5x-8448
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 14" WUXGA (1920x1200) IPS 400nits Anti-glare, 45% NTSC, 60Hz, DBEF5, Touch
Weight: 1.24 kg
CPU: Snapdragon® X Elite X1E-78-100, 12C, Max Turbo up to 3.4GHz (multi-core), 42MB
Memory: 32GB Soldered LPDDR5x-8448
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 14" WUXGA (1920x1200) IPS 400nits Anti-glare, 45% NTSC, 60Hz, DBEF5, Touch
Weight: 1.24 kg
CPU: Snapdragon® X Elite X1E-78-100, 12C, Max Turbo up to 3.4GHz (multi-core), 42MB
Memory: 32GB Soldered LPDDR5x-8448
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 14" WUXGA (1920x1200) IPS 400nits Anti-glare, 45% NTSC, 60Hz, DBEF5, Touch
Weight: 1.24 kg
CPU: Snapdragon® X Elite X1E-78-100, 12C, Max Turbo up to 3.4GHz (multi-core), 42MB
Memory: 32GB Soldered LPDDR5x-8448
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 14" WUXGA (1920x1200) IPS 400nits Anti-glare, 45% NTSC, 60Hz, DBEF5, Touch
Weight: 1.24 kg